11:08 EDT Chủ nhật, 12/07/2020
[HEADER]

Trang chủ » Hoạt động bệnh viện » Bảng báo giá viện phí

Bảng giá viện phí mới nhất 2018

Thứ hai - 24/12/2018 14:00
BẢNG GIÁ VIỆN PHÍ
Thực hiện từ ngày 15/12/2018 theo Thông tư số 39/TT-BYT ngày 30/11/2018
STT TÊN DỊCH VỤ GIÁ THU PHÍ GIÁ BHYT
1 Chlamydia test nhanh 69000 70800
2 HBsAg test nhanh 51700 53000
3 HCV Ab test nhanh 51700 53000
4 HIV Ab test nhanh 51700 53000
5 Helicobacter pylori Ag test nhanh 57500 154000
6 Hồng cầu, bạch cầu trong phân soi tươi 36800 37800
7 Hồng cầu, bạch cầu trong phân soi tươi 36800 37800
8 Máu lắng (bằng phương pháp thủ công) 22400 22900
9 Neisseria gonorrhoeae nhuộm soi 65500 67200
10 Phản ứng hòa hợp trong môi trường nước muối ở 22ºC (Kỹ thuật ống nghiệm) 28000 28600
11 Rotavirus test nhanh 172000 176000
12 Streptococcus pyogenes ASO 40200 41200
13 Thời gian máu chảy phương pháp Duke 12300 12500
14 Thời gian prothrombin (PT: Prothrombin Time), (Các tên khác: TQ; Tỷ lệ Prothrombin) bằng máy bán tự động 61600 62900
15 Thời gian thromboplastin một phần hoạt hóa (APTT: Activated Partial Thromboplastin Time) (Tên khác: TCK) bằng máy bán tự động. 39200 40000
16 Treponema pallidum test nhanh 230000 236000
17 Trichomonas vaginalis nhuộm soi 40200 41200
18 Trichomonas vaginalis soi tươi 40200 41200
19 Trứng giun soi tập trung 40200 41200
20 Trứng giun, sán soi tươi 40200 41200
21 Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động) 37100 27300
22 Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm tổng trở) 39200 40000
23 Vi khuẩn nhuộm soi 65500 67200
24 Vi nấm nhuộm soi 40200 41200
25 Vi nấm soi tươi 40200 41200
26 Xét nghiệm tế bào cặn nước tiểu (bằng phương pháp thủ công) 42400 42900
27 Điện giải đồ (Na, K, Cl) 28600 28900
28 Đo hoạt độ ALT (GPT) 21200 21400
29 Đo hoạt độ AST (GOT) 21200 21400
30 Đo hoạt độ Amylase 21200 21400
31 Đo hoạt độ CK (Creatine kinase) 26500 26800
32 Đo hoạt độ CK-MB (Isozym MB of Creatine kinase) 37100 37500
33 Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) 19000 19200
34 Đơn bào đường ruột soi tươi 40200 41200
35 Định lượng Acid Uric 21200 21400
36 Định lượng Albumin 21200 21400
37 Định lượng Bilirubin toàn phần 21200 21400
38 Định lượng Bilirubin trực tiếp 21200 21400
39 Định lượng Calci toàn phần 12700 12800
40 Định lượng Cholesterol toàn phần 26500 26800
41 Định lượng Creatinin 21200 21400
42 Định lượng Ethanol (cồn) 31800 32100
43 Định lượng Fibrinogen (Tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp Clauss- phương pháp trực tiếp, bằng máy bán tự động 90000 102000
44 Định lượng Glucose 21200 21400
45 Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) 26500 26800
46 Định lượng HbA1c 99600 100000
47 Định lượng LDL - C (Low density lipoprotein Cholesterol) 26500 26800
48 Định lượng Protein toàn phần 21200 21400
49 Định lượng Triglycerid 26500 26800
50 Định lượng Urê 21200 21400
51 Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật phiến đá) 38000 38800
52 Định nhóm máu hệ Rh(D) (Kỹ thuật phiến đá) 30200 30800
53 Định nhóm máu hệ Rh(D) (Kỹ thuật ống nghiệm) 30200 30800
54 Định tính Amphetamin (test nhanh) [niệu] 42400 42900
55 Định tính Morphin (test nhanh) [niệu] 42400 42900
56 Chụp CLVT hàm-mặt không tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) 536000 519000
57 Chụp CLVT sọ não không tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) 536000 519000
58 Chụp Xquang Blondeau 69000 64200
59 Chụp Xquang Hirtz 69000 64200
60 Chụp Xquang bể thận-niệu quản xuôi dòng 594000 605000
61 Chụp Xquang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng 69000 64200
62 Chụp Xquang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng 69000 64200
63 Chụp Xquang cột sống cổ C1-C2 69000 64200
64 Chụp Xquang cột sống cổ chếch hai bên 69000 64200
65 Chụp Xquang cột sống cổ thẳng nghiêng 69000 64200
66 Chụp Xquang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch 69000 64200
67 Chụp Xquang cột sống thắt lưng De Sèze 69000 64200
68 Chụp Xquang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng 69000 64200
69 Chụp Xquang cột sống thắt lưng chếch hai bên 69000 64200
70 Chụp Xquang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng 69000 64200
71 Chụp Xquang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn 69000 64200
72 Chụp Xquang hàm chếch một bên 69000 64200
73 Chụp Xquang hốc mắt thẳng nghiêng 69000 64200
74 Chụp Xquang khung chậu thẳng 69000 64200
75 Chụp Xquang khớp cùng chậu thẳng chếch hai bên 119000 121000
76 Chụp Xquang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch 69000 64200
77 Chụp Xquang khớp háng nghiêng 69000 64200
78 Chụp Xquang khớp háng thẳng hai bên 69000 64200
79 Chụp Xquang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle) 69000 64200
80 Chụp Xquang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch 69000 64200
81 Chụp Xquang khớp thái dương hàm 69000 64200
82 Chụp Xquang khớp vai nghiêng hoặc chếch 69000 64200
83 Chụp Xquang khớp vai thẳng 69000 64200
84 Chụp Xquang khớp ức đòn thẳng chếch 69000 64200
85 Chụp Xquang mặt thấp hoặc mặt cao 69000 64200
86 Chụp Xquang mặt thẳng nghiêng 69000 64200
87 Chụp Xquang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên 69000 64200
88 Chụp Xquang ngực thẳng 69000 64200
89 Chụp Xquang niệu đạo bàng quang ngược dòng 549000 560000
90 Chụp Xquang ruột non 209000 220000
91 Chụp Xquang răng cận chóp (Periapical) 69000  
92 Chụp Xquang sọ thẳng nghiêng 94000 96200
93 Chụp Xquang sọ tiếp tuyến 69000 64200
94 Chụp Xquang thực quản dạ dày 209000 220000
95 Chụp Xquang tuyến nước bọt 371000 382000
96 Chụp Xquang tử cung vòi trứng 396000 407000
97 Chụp Xquang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch 69000 64200
98 Chụp Xquang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch 69000 64200
99 Chụp Xquang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè 94000 96200
100 Chụp Xquang xương bả vai thẳng nghiêng 69000 64200
101 Chụp Xquang xương chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến 69000 64200
102 Chụp Xquang xương cánh tay thẳng nghiêng 69000 64200
103 Chụp Xquang xương cẳng chân thẳng nghiêng 69000 64200
104 Chụp Xquang xương cẳng tay thẳng nghiêng 69000 64200
105 Chụp Xquang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch 69000 64200
106 Chụp Xquang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch 69000 64200
107 Chụp Xquang xương gót thẳng nghiêng 69000 64200
108 Chụp Xquang xương đòn thẳng hoặc chếch 69000 64200
109 Chụp Xquang xương đùi thẳng nghiêng 69000 64200
110 Chụp Xquang xương ức thẳng, nghiêng 69000 64200
111 Chụp Xquang đại tràng 249000 260000
112 Chụp cắt lớp vi tính bụng-tiểu khung thường quy (từ 1-32 dãy) 536000 519000
113 Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) 536000 519000
114 Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) 536000 519000
115 Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (từ 1-32 dãy) 536000 519000
116 Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) 970000 628000
117 Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) 536000 519000
118 Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung-buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) (từ 1-32 dãy) 536000 519000
119 Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp Cắt lớp vi tính gan-mật, tụy, lách, dạ dày-tá tràng.v.v.) (từ 1-32 dãy) 536000 519000
120 Siêu âm các tuyến nước bọt 49000 42100
121 Siêu âm cơ phần mềm vùng cổ mặt 49000 42100
122 Siêu âm dương vật 49000 42100
123 Siêu âm hạch vùng cổ 49000 42100
124 Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến) 49000 42100
125 Siêu âm khớp (gối, háng, khuỷu, cổ tay….) 49000 42100
126 Siêu âm màng phổi 49000 42100
127 Siêu âm phần mềm (da, tổ chức dưới da, cơ….) 49000 42100
128 Siêu âm qua thóp 49000 42100
129 Siêu âm thai (thai, nhau thai, nước ối) 49000 42100
130 Siêu âm thai nhi trong 3 tháng cuối 49000 42100
131 Siêu âm thai nhi trong 3 tháng giữa 49000 42100
132 Siêu âm thai nhi trong 3 tháng đầu 49000 42100
133 Siêu âm thành ngực (cơ, phần mềm thành ngực) 49000 42100
134 Siêu âm tinh hoàn hai bên 49000 42100
135 Siêu âm tuyến giáp 49000 42100
136 Siêu âm tuyến vú hai bên 49000 42100
137 Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường bụng 49000 42100
138 Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường âm đạo 211000 179000
139 Siêu âm tử cung phần phụ 49000 42100
140 Siêu âm ổ bung (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang) 49000 42100
141 Ghi điện não thường quy 69600 63000
142 Điện tim thường 45900 32000
143 Đo khúc xạ máy 8800 9500
144 Bó bột ống trong gãy xương bánh chè 135000 141000
145 Bóc giả mạc 75300 80100
146 Bóc nang tuyến Bartholin 1237000 1263000
147 Bóc nhân xơ vú 947000 973000
148 Bóc u tiền liệt tuyến qua đường bàng quang 4715000 4879000
149 Bóc u tiền liệt tuyến qua đường sau xương mu 4715000 4879000
150 Bóp bóng Ambu qua mặt nạ 203000 212000
151 Bóp bóng Ambu, thổi ngạt sơ sinh 458000 473000
152 Bơm hơi vòi nhĩ 111000 114000
153 Bơm rửa lệ đạo 35000 36200
154 Bơm thuốc thanh quản 20000 20400
155 Bơm thông lệ đạo 89900 93100
156 Bẻ cuốn mũi 120000 129000
157 Bộc lộ tĩnh mạch ngoại vi để truyền dịch điều trị bệnh nhân bỏng 172000 176000
158 Chích chắp, lẹo, nang lông mi; chích áp xe mi, kết mạc 75600 77600
159 Chích dẫn lưu túi lệ 75600 77600
160 Chích hạch viêm mủ 173000 182000
161 Chích mủ mắt 429000 445000
162 Chích rạch màng nhĩ 58000 60200
163 Chích rạch màng trinh do ứ máu kinh 753000 779000
164 Chích rạch áp xe nhỏ 173000 182000
165 Chích áp xe nhỏ vùng đầu cổ 173000 182000
166 Chích áp xe phần mềm lớn 173000 182000
167 Chích áp xe quanh Amidan 713000 724000
168 Chích áp xe quanh Amidan 250000 259000
169 Chích áp xe sàn miệng (gây tê) (gây tê) 250000 259000
170 Chích áp xe thành sau họng gây tê/gây mê 713000 724000
171 Chích áp xe tuyến Bartholin 783000 817000
172 Chích áp xe tầng sinh môn 781000 799000
173 Chích áp xe vú 206000 215000
174 Chăm sóc bệnh nhân dị ứng thuốc nặng 150000 156000
175 Chăm sóc da cho người bệnh dị ứng thuốc nặng (Áp dụng với người bệnh hội chứng Lyell, Steven Johnson) 150000 156000
176 Chọc dò dịch màng phổi 131000 135000
177 Chọc dò dịch màng phổi 131000 135000
178 Chọc dò dịch màng phổi 131000 135000
179 Chọc dò dịch ổ bụng xét nghiệm 131000 135000
180 Chọc dò màng bụng sơ sinh 389000 400000
181 Chọc dò túi cùng Douglas 267000 276000
182 Chọc dò ổ bụng cấp cứu 131000 135000
183 Chọc dẫn lưu dịch cổ chướng trong ung thư buồng trứng 805000 858000
184 Chọc dẫn lưu ổ áp xe dưới siêu âm 2058000 590000
185 Chọc dịch khớp 109000 113000
186 Chọc dịch tuỷ sống 100000 105000
187 Chọc hút dịch - khí màng phổi bằng kim hay catheter 136000 141000
188 Chọc hút dịch vành tai 47900 51200
189 Chọc hút dịch điều trị u nang giáp 161000 164000
190 Chọc hút dịch ổ khớp dưới hướng dẫn siêu âm 145000 150000
191 Chọc hút khí màng phổi 136000 141000
192 Chọc hút khí màng phổi 136000 141000
193 Chọc hút nang vú dưới hướng dẫn siêu âm 170000 175000
194 Chọc hút tế bào cơ bằng kim nhỏ 104000 108000
195 Chọc hút tế bào phần mềm bằng kim nhỏ 104000 108000
196 Chọc hút tế bào tuyến giáp 104000 108000
197 Chọc hút tế bào xương bằng kim nhỏ 104000 108000
198 Chọc hút u giáp có hướng dẫn của siêu âm 144000 149000
199 Chọc hút áp xe thành bụng 173000 182000
200 Chọc nang buồng trứng đường âm đạo dưới siêu âm 2155000 2181000
201 Chọc rửa xoang hàm 265000 274000
202 Chọc tháo dịch ổ bụng điều trị 169000 174000
203 Chọc ối làm xét nghiệm tế bào 681000 710000
204 Chọc ối điều trị đa ối 681000 710000
205 Các phẫu thuật ruột thừa khác 2460000 2531000
206 Cắt u bàng quang tái phát qua nội soi 4379000 4510000
207 Cắt u buồng trứng qua nội soi 4899000 5020000
208 Cắt u phì đại lành tính tuyến tiền liệt qua nội soi 3809000 3908000
209 Cấp cứu bỏng mắt ban đầu 337000 338000
210 Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bản 458000 473000
211 Cấp cứu nối niệu đạo do vỡ xương chậu 3963000 4095000
212 Cấy chỉ 174000 141000
213 Cấy chỉ điều trị hội chứng thắt lưng- hông 174000 141000
214 Cấy chỉ điều trị hội chứng vai gáy 174000 141000
215 Cấy chỉ điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não 174000 141000
216 Cấy chỉ điều trị tâm căn suy nhược 174000 141000
217 Cấy chỉ điều trị đau lưng 174000 141000
218 Cấy chỉ điều trị đau thần kinh liên sườn 174000 141000
219 Cầm máu mũi bằng Merocel 201000 204000
220 Cầm máu mũi bằng Meroxeo (2 bên) 271000 274000
221 Cắt bướu nephroblastome sau phúc mạc 5430000 5629000
222 Cắt bỏ chắp có bọc 75600 77600
223 Cắt bỏ nang xương hàm từ 2-5 cm 2807000 2891000
224 Cắt bỏ tinh hoàn 2254000 2301000
225 Cắt bỏ tinh hoàn lạc chỗ 2254000 2301000
226 Cắt bỏ túi lệ 804000 829000
227 Cắt bỏ u mạc nối lớn 4482000 4614000
228 Cắt bỏ âm hộ đơn thuần 2677000 2736000
229 Cắt bỏ âm hộ đơn thuần 2677000 2736000
230 Cắt chỉ khâu da mi đơn giản 30000 32000
231 Cắt chỉ khâu giác mạc 30000 32000
232 Cắt chỉ khâu kết mạc 30000 32000
233 Cắt chỉ sau phẫu thuật 30000 32000
234 Cắt chỉ sau phẫu thuật lác 30000 32000
235 Cắt chỉ sau phẫu thuật lác, sụp mi 30000 32000
236 Cắt chỉ sau phẫu thuật sụp mi 30000 32000
237 Cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính 5 đến 10 cm 1094000 1117000
238 Cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính dưới 5 cm 679000 697000
239 Cắt các loại u vùng mặt có đường kính 5 đến 10 cm 1094000 1117000
240 Cắt các loại u vùng mặt có đường kính dưới 5 cm 679000 697000
241 Cắt các u lành tuyến giáp 1642000 1742000
242 Cắt các u lành vùng cổ 2507000 2591000
243 Cắt các u nang giáp móng 2071000 2115000
244 Cắt cổ tử cung trên bệnh nhân đã mổ cắt tử cung bán phần (đường bụng, đường âm đạo) 5378000 5499000
245 Cắt cổ tử cung trên bệnh nhân đã mổ cắt tử cung bán phần đường âm đạo 3937000 4058000
246 Cắt cổ tử cung trên bệnh nhân đã mổ cắt tử cung bán phần đường âm đạo kết hợp nội soi 5378000 5499000
247 Cắt cụt cổ tử cung 2638000 2715000
248 Cắt dây chằng, gỡ dính ruột 2416000 2474000
249 Cắt hoại tử toàn lớp – khâu kín dưới 1% diện tích cơ thể ở trẻ em 3156000 3239000
250 Cắt hoại tử toàn lớp – khâu kín dưới 3% diện tích cơ thể ở người lớn 3156000 3239000
251 Cắt hoại tử toàn lớp – khâu kín ≥ 1% diện tích cơ thể ở trẻ em 3837000 3959000
252 Cắt hoại tử toàn lớp – khâu kín ≥ 3% diện tích cơ thể ở người lớn 3837000 3959000
253 Cắt hẹp bao quy đầu 1136000 1211000
254 Cắt lách do chấn thương 4284000 4416000
255 Cắt lọc tổ chức hoại tử hoặc cắt lọc vết thương đơn giản 172000 176000
256 Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới 151000 156000
257 Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới 151000 156000
258 Cắt mạc nối lớn 4482000 4614000
259 Cắt nang răng đường kính dưới 2 cm 429000 447000
260 Cắt nang thừng tinh hai bên 2536000 2690000
261 Cắt nang thừng tinh một bên 1642000 1742000
262 Cắt nang vùng sàn miệng 2657000 2741000
263 Cắt nối niệu đạo sau 3963000 4095000
264 Cắt nối niệu đạo trước 3963000 4095000
265 Cắt polyp cổ tử cung 1868000 1915000
266 Cắt polyp ống tai 1938000 1975000
267 Cắt polyp ống tai 589000 598000
268 Cắt ruột thừa đơn thuần 2460000 2531000
269 Cắt ruột thừa, dẫn lưu ổ apxe 2460000 2531000
270 Cắt ruột thừa, lau rửa ổ bụng 2460000 2531000
271 Cắt sẹo khâu kín 3130000 3241000
272 Cắt toàn bộ tử cung, đường bụng 3704000 3825000
273 Cắt trĩ từ 2 búi trở lên 2461000 2532000
274 Cắt túi mật 4335000 4467000
275 Cắt u amidan 3679000 3744000
276 Cắt u bao gân 1642000 1742000
277 Cắt u cuộn cảnh 7302000 7469000
278 Cắt u cơ vùng hàm mặt 2507000 2591000
279 Cắt u cơ vùng hàm mặt 2507000 2591000
280 Cắt u da mi có trượt lông mi, vạt da, hay ghép da 1200000 1224000
281 Cắt u da mi không ghép 689000 713000
282 Cắt u da vùng mặt, tạo hình. 1200000 1224000
283 Cắt u da đầu lành, đường kính từ 5 cm trở lên 1094000 1117000
284 Cắt u dây thần kinh số VIII 5862000 6005000
285 Cắt u kết mạc có hoặc không u giác mạc không ghép 1115000 1142000
286 Cắt u kết mạc không vá 750000 753000
287 Cắt u kết mạc, giác mạc có ghép kết mạc, màng ối hoặc giác mạc 1115000 1142000
288 Cắt u kết mạc, giác mạc có ghép kết mạc, màng ối hoặc giác mạc 1115000 1142000
289 Cắt u lành phần mềm đường kính dưới 10cm 1642000 1742000
290 Cắt u lành phần mềm đường kính trên 10cm 1642000 1742000
291 Cắt u mi cả bề dày ghép sụn kết mạc và chuyển vạt da 1200000 1224000
292 Cắt u mi cả bề dày không ghép 689000 713000
293 Cắt u mi cả bề dày không ghép 689000 713000
294 Cắt u máu - bạch mạch vùng hàm mặt 2935000 3046000
295 Cắt u máu - bạch mạch vùng hàm mặt 2935000 3046000
296 Cắt u máu khu trú, đường kính dưới 5 cm 1642000 1742000
297 Cắt u máu/u bạch mạch dưới da đường kính từ 5 - 10cm 2536000 2690000
298 Cắt u máu/u bạch mạch lan toả, đường kính bằng và trên 10cm 2935000 3046000
299 Cắt u mạc treo ruột 4482000 4614000
300 Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính dưới 5 cm [gây tê] 819000 830000
301 Cắt u nang bao hoạt dịch (cổ tay, khoeo chân, cổ chân) 1107000 1177000
302 Cắt u nang buồng trứng 2835000 2912000
303 Cắt u nang buồng trứng và phần phụ 2835000 2912000
304 Cắt u nang buồng trứng xoắn 2835000 2912000
305 Cắt u nang buồng trứng xoắn 2835000 2912000
306 Cắt u nội nhãn 5297000 5461000
307 Cắt u phì đại lành tính tuyến tiền liệt qua nội soi 3809000 3908000
308 Cắt u thành âm đạo 1960000 2022000
309 Cắt u thành âm đạo 1960000 2022000
310 Cắt u tiểu khung thuộc tử cung, buồng trứng to, dính, cắm sâu trong tiểu khung 5830000 6028000
311 Cắt u tuyến nước bọt dưới hàm 3043000 3114000
312 Cắt u tuyến nước bọt mang tai 4495000 4585000
313 Cắt u vú lành tính 2753000 2830000
314 Cắt u xương sườn 1 xương 3611000 3706000
315 Cắt u xương, sụn 3611000 3706000
316 Cắt vú theo phương pháp Patey + cắt buồng trứng hai bên 4522000 4720000
317 Cắt âm hộ + vét hạch bẹn hai bên 3554000 3675000
318 Cắt, đốt sùi mào gà âm hộ; âm đạo; tầng sinh môn 600000 658000
319 Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn 46500 48900
320 Cố định nẹp vít gãy thân xương cánh tay 3609000 3708000
321 Cố định nẹp vít gãy trật khớp vai 3609000 3708000
322 Cứu điều trị hội chứng thắt lưng- hông thể phong hàn 35000 35400
323 Cứu điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên thể hàn 35000 35400
324 Dẫn lưu cùng đồ Douglas 798000 824000
325 Dẫn lưu dịch màng bụng 131000 135000
326 Dẫn lưu khí màng phổi áp lực thấp ≤ 8 giờ 183000 184000
327 Dẫn lưu màng phổi sơ sinh 583000 592000
328 Dẫn lưu nước tiểu bàng quang 1684000 1731000
329 Dẫn lưu áp xe bìu/tinh hoàn 173000 182000
330 Dẫn lưu áp xe dưới cơ hoành 2709000 2796000
331 Dẫn lưu áp xe ruột thừa 2709000 2796000
332 Forceps 877000 930000
333 Ghi điện não thường quy 69600 63000
334 Ghi điện tim cấp cứu tại giường 45900 32000
335 Giác hút 877000 930000
336 Giác hơi điều trị ngoại cảm phong hàn 31800 32800
337 Giảm đau trong đẻ bằng phương pháp gây tê ngoài màng cứng 636000 645000
338 Gây dính màng phổi bằng các loại thuốc, hoá chất 183000 192000
339 Gọt giác mạc đơn thuần 734000 759000
340 Hút buồng tử cung do rong kinh, rong huyết 191000 200000
341 Hút dịch khớp cổ chân 109000 113000
342 Hút dịch khớp cổ tay 109000 113000
343 Hút dịch khớp gối 109000 113000
344 Hút dịch khớp gối dưới hướng dẫn của siêu âm 118000 123000
345 Hút dịch khớp khuỷu 109000 113000
346 Hút thai dưới siêu âm 430000 448000
347 Hút đờm hầu họng 10000 10800
348 Hạ thân nhiệt chỉ huy 2173000 2200000
349 Hạ tinh hoàn ẩn, tinh hoàn lạc chổ 2254000 2301000
350 Hủy thai: chọc óc, kẹp sọ, kéo thai 2363000 2394000
351 Hủy thai: cắt thai nhi trong ngôi ngang 2658000 2717000
352 Khâu giác mạc 750000 760000
353 Khâu giác mạc 1060000 1097000
354 Khâu cò mi, tháo cò 380000 394000
355 Khâu cầm máu ổ loét dạ dày 3414000 3530000
356 Khâu củng mạc 1060000 1097000
357 Khâu củng mạc 800000 810000
358 Khâu da mi đơn giản 774000 798000
359 Khâu kết mạc 774000 798000
360 Khâu lại da vết phẫu thuật sau nhiễm khuẩn 244000 253000
361 Khâu lại mép mổ giác mạc, củng mạc 750000 760000
362 Khâu lỗ thủng dạ dày, tá tràng đơn thuần 3414000 3530000
363 Khâu lỗ thủng đại tràng 3414000 3530000
364 Khâu lỗ thủng, vết thương trực tràng 3414000 3530000
365 Khâu phục hồi bờ mi 645000 679000
366 Khâu phục hồi rách cổ tử cung, âm đạo 1525000 1552000
367 Khâu phục hồi tổn thương gân duỗi 2828000 2923000
368 Khâu phục hồi tổn thương đơn giản miệng, họng 906000 940000
369 Khâu phủ kết mạc 614000 631000
370 Khâu rách cùng đồ âm đạo 1810000 1872000
371 Khâu tử cung do nạo thủng 2673000 2750000
372 Khâu vòng cổ tử cung 536000 545000
373 Khâu vết rách vành tai 172000 176000
374 Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10cm 172000 176000
375 Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10cm 244000 253000
376 Khâu vết thương phần mềm dài trên 10cm 286000 299000
377 Khâu vết thương phần mềm dài trên 10cm 224000 233000
378 Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ 244000 253000
379 Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ 244000 253000
380 Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ 224000 233000
381 Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ 286000 299000
382 Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ 172000 176000
383 Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ 286000 299000
384 Khâu vết thương vùng môi 1136000 1211000
385 Khâu vết thương âm hộ, âm đạo 244000 253000
386 Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ 286000 299000
387 Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ 224000 233000
388 Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ 172000 176000
389 Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ 244000 253000
390 Khí dung thuốc cấp cứu (một lần) 17600 19600
391 Khí dung thuốc giãn phế quản 17600 19600
392 Khí dung thuốc qua thở máy (một lần) 17600 19600
393 Khí dung đường thở ở bệnh nhân nặng 17600 19600
394 Kéo nắn cột sống thắt lưng 50500 44100
395 Làm hậu môn nhân tạo 2447000 2494000
396 Làm lại vết mổ thành bụng (bục, tụ máu, nhiễm khuẩn...) sau phẫu thuật sản phụ khoa 2524000 2586000
397 Làm thuốc tai 20000 20400
398 Lấy u sau phúc mạc 5430000 5629000
399 Lấy calci kết mạc 33000 34600
400 Lấy cao răng 124000 131000
401 Lấy cao răng 70900 75200
402 Lấy dị vật giác mạc sâu 75300 80100
403 Lấy dị vật giác mạc sâu 75300 80100
404 Lấy dị vật hạ họng 40000 40600
405 Lấy dị vật họng miệng 40000 40600
406 Lấy dị vật hốc mắt 845000 879000
407 Lấy dị vật kết mạc 61600 63600
408 Lấy dị vật kết mạc 61600 63600
409 Lấy dị vật mũi gây tê/gây mê 187000 192000
410 Lấy dị vật trực tràng 3414000 3530000
411 Lấy dị vật âm đạo 541000 563000
412 Lấy dụng cụ tử cung trong ổ bụng qua đường rạch nhỏ 2728000 2821000
413 Lấy khối máu tụ âm đạo, tầng sinh môn 2147000 2218000
414 Lấy máu tụ bao gan 5038000 5204000
415 Lấy nút biểu bì ống tai ngoài 60000 62000
416 Lấy sỏi bàng quang 3910000 4042000
417 Lấy sỏi mở bể thận trong xoang 3910000 4042000
418 Lấy sỏi mở bể thận, đài thận có dẫn lưu thận 3910000 4042000
419 Lấy sỏi niệu quản qua nội soi 918000 936000
420 Lấy sỏi niệu quản tái phát, phẫu thuật lại 3910000 4042000
421 Lấy sỏi niệu quản đoạn sát bàng quang 3910000 4042000
422 Lấy sỏi niệu quản đơn thuần 3910000 4042000
423 Lấy sỏi san hô thận 3910000 4042000
424 Lấy sỏi thận bệnh lý, thận móng ngựa, thận đa nang 3910000 4042000
425 Mổ bóc nhân xơ vú 947000 973000
426 Mổ bóc nhân xơ vú 947000 973000
427 Mổ quặm bẩm sinh 614000 631000
428 Mở bụng thăm dò 2447000 2494000
429 Mở bụng thăm dò, lau rửa ổ bụng, đặt dẫn lưu 2447000 2494000
430 Mở khí quản 704000 715000
431 Mở khí quản cấp cứu 704000 715000
432 Mở khí quản cấp cứu 704000 715000
433 Mở khí quản qua màng nhẫn giáp 704000 715000
434 Mở khí quản thường quy 704000 715000
435 Mở khí quản thường quy 704000 715000
436 Mở màng phổi cấp cứu 583000 592000
437 Mở màng phổi tối thiểu 583000 592000
438 Mở màng phổi tối thiểu bằng troca 583000 592000
439 Mở rộng lỗ sáo 1136000 1211000
440 Mở thông bàng quang 360000 369000
441 Mở thông bàng quang trên xương mu 360000 369000
442 Mở thông dạ dày 2447000 2494000
443 Nghiệm pháp hồi phục phế quản với thuốc giãn phế quản 165000 92900
444 Nghiệm pháp phát hiện glocom 97900 104000
445 Nhuộm Diff – Quick 147000 155000
446 Nhuộm May Grunwald – Giemsa 147000 155000
447 Nhét bấc mũi sau 107000 113000
448 Nhét bấc mũi trước 107000 113000
449 Nhổ chân răng sữa 33600 36200
450 Nhổ chân răng vĩnh viễn 180000 187000
451 Nhổ răng sữa 33600 36200
452 Nhổ răng sữa 33600 36200
453 Nhổ răng vĩnh viễn lung lay 98600 101000
454 Nong buồng tử cung đặt dụng cụ chống dính 562000 575000
455 Nong cổ tử cung do bế sản dịch 268000 277000
456 Nong niệu đạo 228000 237000
457 Nong niệu đạo và đặt sonde đái 228000 237000
458 Nâng xương chính mũi sau chấn thương 2620000 2657000
459 Nâng xương chính mũi sau chấn thương 1258000 1271000
460 Néo ép hoặc buộc vòng chỉ thép gãy xương bánh chè 3609000 3708000
461 Nội soi chọc thông xoang trán/xoang bướm gây tê/gây mê 265000 274000
462 Nội soi sinh thiết u vòm 500000 509000
463 Nội soi sinh thiết u vòm 1543000 1554000
464 Nạo hút thai trứng 716000 756000
465 Nạo sót thai, nạo sót rau sau sẩy, sau đẻ 331000 340000
466 Nắn, bó bột chỉnh hình chân chữ 0 320000 330000
467 Nắn, bó bột chỉnh hình chân chữ 0 236000 248000
468 Nắn, bó bột chỉnh hình chân chữ O 320000 330000
469 Nắn, bó bột chỉnh hình chân chữ X 236000 248000
470 Nắn, bó bột chỉnh hình chân chữ X 320000 330000
471 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân 236000 248000
472 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân 320000 330000
473 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân 320000 330000
474 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay 236000 248000
475 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới thân xương cánh tay 236000 248000
476 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới thân xương cánh tay 320000 330000
477 Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân 320000 330000
478 Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng tay 320000 330000
479 Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa thân xương cánh tay 320000 330000
480 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân 320000 330000
481 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân 236000 248000
482 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân 320000 330000
483 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay 236000 248000
484 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên thân xương cánh tay 320000 330000
485 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên thân xương cánh tay 236000 248000
486 Nắn, bó bột gãy Dupuptren 320000 330000
487 Nắn, bó bột gãy Dupuptren 236000 248000
488 Nắn, bó bột gãy Dupuytren 320000 330000
489 Nắn, bó bột gãy Monteggia 320000 330000
490 Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay 236000 248000
491 Nắn, bó bột gãy mâm chày 236000 248000
492 Nắn, bó bột gãy mâm chày 320000 330000
493 Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay 320000 330000
494 Nắn, bó bột gãy xương bàn chân 225000 231000
495 Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay 225000 231000
496 Nắn, bó bột gãy xương chày 320000 330000
497 Nắn, bó bột gãy xương chậu 611000 620000
498 Nắn, bó bột gãy xương chậu 331000 340000
499 Nắn, bó bột gãy xương gót 135000 141000
500 Nắn, bó bột gãy xương đòn 386000 395000
501 Nắn, bó bột gãy xương đòn 208000 217000
502 Nắn, bó bột trật khớp cổ chân 250000 256000
503 Nắn, bó bột trật khớp gối 150000 156000
504 Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh 701000 710000
505 Nắn, bó bột trật khớp khuỷu 386000 395000
506 Nắn, bó bột trật khớp vai 155000 161000
507 Nắn, bó bột trật khớp vai 310000 316000
508 Nắn, cố định trật khớp háng không chỉ định phẫu thuật 265000 271000
509 Nặn tuyến bờ mi, đánh bờ mi 33000 34600
510 Nối gân duỗi 2828000 2923000
511 Nối gân gấp 2828000 2923000
512 Nội soi bàng quang cắt u 4379000 4510000
513 Nội soi bàng quang tán sỏi 1253000 1271000
514 Nội soi bơm rửa niệu quản sau tán sỏi ngoài cơ thể có gây mê 454000 463000
515 Nội soi bẻ cuốn mũi dưới 120000 129000
516 Nội soi dạ dày thực quản cấp cứu chẩn đoán và cầm máu 2191000 719000
517 Nội soi nong hẹp thực quản 2239000 2266000
518 Nội soi thanh quản ống mềm chẩn đoán 200000 209000
519 Nội soi thực quản - Dạ dày - Tá tràng cấp cứu 231000 240000
520 Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng có sinh thiết 410000 426000
521 Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng 231000 240000
522 Nội soi đốt điện cuốn mũi dưới 431000 442000
523 Nội soi đốt điện cuốn mũi dưới 660000 669000
524 Nội xoay thai 1380000 1398000
525 Phá thai bằng phương pháp nong và gắp từ tuần thứ 13 đến hết tuần thứ 18 1108000 1139000
526 Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai đến hết 7 tuần 177000 181000
527 Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai đến hết 9 tuần 283000 296000
528 Phá thai người bệnh có sẹo mổ lấy thai cũ 543000 574000
529 Phá thai to từ 13 tuần đến 22 tuần bằng phương pháp đặt túi nước 1003000 1029000
530 Phá thai từ tuần thứ 6 đến hết 12 tuần bằng phương pháp hút chân không 383000 392000
531 Phá thai đến hết 7 tuần bằng phương pháp hút chân không 358000 376000
532 Phẫu thuật cắt Concha Bullosa cuốn mũi 3738000 3833000
533 Phẫu thuật mở cạnh mũi 4794000 4884000
534 Phương pháp Proetz 52900 56200
535 Phẫu thuật tạo hình hạ thấp hay nâng nếp mi 804000 829000
536 Phẫu thuật tạo hình hạ thấp hay nâng nếp mi 1045000 1079000
537 Phẫu thuật Crossen 3840000 3961000
538 Phẫu thuật KHX gãy Monteggia 3609000 3708000
539 Phẫu thuật KHX gãy bán phần chỏm xương đùi 3609000 3708000
540 Phẫu thuật KHX gãy chỏm đốt bàn và ngón tay 3609000 3708000
541 Phẫu thuật KHX gãy cánh chậu 3609000 3708000
542 Phẫu thuật KHX gãy cổ giải phẫu và phẫu thuật xương cánh tay 3609000 3708000
543 Phẫu thuật KHX gãy cổ xương đùi 3609000 3708000
544 Phẫu thuật KHX gãy hai mâm chày 3609000 3708000
545 Phẫu thuật KHX gãy hở độ I hai xương cẳng chân 3609000 3708000
546 Phẫu thuật KHX gãy hở độ II hai xương cẳng chân 3609000 3708000
547 Phẫu thuật KHX gãy lồi cầu ngoài xương cánh tay 3609000 3708000
548 Phẫu thuật KHX gãy lồi cầu xương bàn và ngón tay 3609000 3708000
549 Phẫu thuật KHX gãy mâm chày + thân xương chày 3609000 3708000
550 Phẫu thuật KHX gãy mỏm khuỷu 3850000 3945000
551 Phẫu thuật KHX gãy nèn đốt bàn ngón 5 (bàn chân) 3609000 3708000
552 Phẫu thuật KHX gãy phức tạp chỏm xương đùi - trật háng 3609000 3708000
553 Phẫu thuật KHX gãy phức tạp khớp khuỷu 3609000 3708000
554 Phẫu thuật KHX gãy ròng rọc xương cánh tay 3609000 3708000
555 Phẫu thuật KHX gãy thân 2 xương cẳng chân 3609000 3708000
556 Phẫu thuật KHX gãy thân 2 xương cẳng tay 3609000 3708000
557 Phẫu thuật KHX gãy thân xương chày 3609000 3708000
558 Phẫu thuật KHX gãy thân xương cánh tay 3609000 3708000
559 Phẫu thuật KHX gãy thân xương cánh tay cánh tay có liệt TK quay 3609000 3708000
560 Phẫu thuật KHX gãy thân xương cánh tay phức tạp 3609000 3708000
561 Phẫu thuật KHX gãy thân xương đùi 3609000 3708000
562 Phẫu thuật KHX gãy thân đốt bàn và ngón tay 3609000 3708000
563 Phẫu thuật KHX gãy trên và liên lồi cầu xương đùi 3609000 3708000
564 Phẫu thuật KHX gãy trật cổ xương cánh tay 3609000 3708000
565 Phẫu thuật KHX gãy trật cổ xương đùi 3609000 3708000
566 Phẫu thuật KHX gãy trật khớp cổ tay 3850000 3945000
567 Phẫu thuật KHX gãy trật xương gót 3609000 3708000
568 Phẫu thuật KHX gãy trật đốt bàn ngón chân 3850000 3945000
569 Phẫu thuật KHX gãy xương gót 3609000 3708000
570 Phẫu thuật KHX gãy xương mác đơn thuần 3609000 3708000
571 Phẫu thuật KHX gãy xương quay kèm trật khớp quay trụ dưới 3609000 3708000
572 Phẫu thuật KHX gãy xương đòn 3609000 3708000
573 Phẫu thuật KHX gãy xương đốt bàn ngón tay 3609000 3708000
574 Phẫu thuật KHX gãy đài quay 3609000 3708000
575 Phẫu thuật KHX khớp giả xương đòn 3609000 3708000
576 Phẫu thuật KHX trật khớp cùng đòn 3609000 3708000
577 Phẫu thuật KHX trật khớp ức đòn 3609000 3708000
578 Phẫu thuật Labhart 2674000 2751000
579 Phẫu thuật Lefort 2674000 2751000
580 Phẫu thuật Longo 2153000 2224000
581 Phẫu thuật Longo kết hợp với khâu treo trĩ 2153000 2224000
582 Phẫu thuật Manchester 3509000 3630000
583 Phẫu thuật bong lóc da và cơ phức tạp, sâu, rộng sau chấn thương 4381000 4547000
584 Phẫu thuật bóc khối lạc nội mạc tử cung ở tầng sinh môn, thành bụng 2568000 2645000
585 Phẫu thuật bảo tồn tử cung do vỡ tử cung 4692000 4795000
586 Phẫu thuật chấn thương tầng sinh môn 3538000 3659000
587 Phẫu thuật chửa ngoài tử cung không có choáng 2835000 2912000
588 Phẫu thuật chửa ngoài tử cung thể huyết tụ thành nang 3594000 3715000
589 Phẫu thuật chửa ngoài tử cung vỡ có choáng 3553000 3674000
590 Phẫu thuật co gân Achille 2828000 2923000
591 Phẫu thuật cắt 1 búi trĩ 2461000 2532000
592 Phẫu thuật cắt Amidan gây mê 3679000 1634000
593 Phẫu thuật cắt bỏ u nang vành tai/u bả đậu dái tai 819000 830000
594 Phẫu thuật cắt bỏ u nang vành tai/u bả đậu dái tai 1314000 1328000
595 Phẫu thuật cắt bỏ u ống tai ngoài 1938000 1975000
596 Phẫu thuật cắt bỏ u ống tai ngoài 589000 598000
597 Phẫu thuật cắt hạ họng - thanh quản bán phần có tạo hình 4902000 4992000
598 Phẫu thuật cắt lọc vết mổ, khâu lại tử cung sau mổ lấy thai 4480000 4554000
599 Phẫu thuật cắt một phần tuyến vú 2753000 2830000
600 Phẫu thuật cắt polip buồng tử cung 3491000 3616000
601 Phẫu thuật cắt polip buồng tử cung (đường bụng, đường âm đạo) 3491000 3616000
602 Phẫu thuật cắt polip cổ tử cung 1868000 1915000
603 Phẫu thuật cắt túi thừa bàng quang 5152000 5351000
604 Phẫu thuật cắt tử cung và thắt động mạch hạ vị do chảy máu thứ phát sau phẫu thuật sản khoa 7115000 7314000
605 Phẫu thuật cắt tử cung đường âm đạo 3564000 3685000
606 Phẫu thuật cắt tử cung đường âm đạo có sự hỗ trợ của nội soi 5724000 5855000
607 Phẫu thuật cắt u máu lớn (đường kính ≥ 10 cm) 2896000 2979000
608 Phẫu thuật cắt u máu nhỏ (đường kính < 10 cm) 2896000 2979000
609 Phẫu thuật cắt u nang răng sinh/u nang sàn mũi 1323000 1388000
610 Phẫu thuật cắt u xơ mạch vòm họng theo đường ngoài 6604000 6734000
611 Phẫu thuật cắt vách ngăn âm đạo, mở thông âm đạo 2551000 2628000
612 Phẫu thuật cắt âm vật phì đại 2510000 2587000
613 Phẫu thuật cố định nẹp vít gãy hai xương cẳng tay 3609000 3708000
614 Phẫu thuật dẫn lưu tối thiểu khoang màng phổi 1689000 1736000
615 Phẫu thuật dập nát phần mềm các cơ quan vận động 4381000 4547000
616 Phẫu thuật gãy mỏm trên ròng rọc xương cánh tay 2752000 2847000
617 Phẫu thuật gãy xương đốt bàn ngón tay 3609000 3708000
618 Phẫu thuật hạ lại tinh hoàn 2254000 2301000
619 Phẫu thuật khâu treo và triệt mạch trĩ (THD) 2461000 2532000
620 Phẫu thuật khối viêm dính tiểu khung 3213000 3290000
621 Phẫu thuật kết hợp xương (KHX) gãy xương bả vai 3609000 3708000
622 Phẫu thuật kết hợp xương gãy lồi cầu ngoài xương cánh tay 3850000 3945000
623 Phẫu thuật kết hợp xương gãy ròng rọc xương cánh tay 3850000 3945000
624 Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương gót 3609000 3708000
625 Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp cổ chân 3850000 3945000
626 Phẫu thuật làm lại tầng sinh môn và cơ vòng do rách phức tạp 2735000 2812000
627 Phẫu thuật làm mỏm cụt ngón và đốt bàn ngón 2752000 2847000
628 Phẫu thuật làm mỏm cụt ngón và đốt bàn ngón 2752000 2847000
629 Phẫu thuật lấy bỏ u xương 3611000 3706000
630 Phẫu thuật lấy thai có kèm các kỹ thuật cầm máu (thắt động mạch tử cung, mũi khâu B- lynch…) 4056000 4159000
631 Phẫu thuật lấy thai do bệnh lý sản khoa (rau tiền đạo, rau bong non, tiền sản giật, sản giật...) 4135000 4256000
632 Phẫu thuật lấy thai lần hai trở lên 2773000 2894000
633 Phẫu thuật lấy thai lần đầu 2223000 2300000
634 Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh có sẹo mổ bụng cũ phức tạp 3881000 3984000
635 Phẫu thuật lấy thai và cắt tử cung trong rau cài răng lược 7637000 7836000
636 Phẫu thuật lấy toàn bộ trĩ vòng 2461000 2532000
637 Phẫu thuật lấy trĩ tắc mạch 2461000 2532000
638 Phẫu thuật lấy đường rò luân nhĩ 2973000 3020000
639 Phẫu thuật lấy đường rò luân nhĩ 449000 475000
640 Phẫu thuật lấy đường rò luân nhĩ 449000 475000
641 Phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc rời tự thân, màng ối...) có hoặc không áp thuốc chống chuyển hoá 1416000 1459000
642 Phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc rời tự thân, màng ối...) có hoặc không áp thuốc chống chuyển hoá 804000 829000
643 Phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc rời tự thân, màng ối...) có hoặc không áp thuốc chống chuyển hoá 915000 949000
644 Phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc tự thân, màng ối...) có hoặc không sử dụng keo dán sinh học 804000 829000
645 Phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc tự thân, màng ối...) có hoặc không sử dụng keo dán sinh học 915000 949000
646 Phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc tự thân, màng ối...) có hoặc không sử dụng keo dán sinh học 1416000 1459000
647 Phẫu thuật mộng đơn thuần 834000 859000
648 Phẫu thuật mở bụng bóc u xơ tử cung 3246000 3323000
649 Phẫu thuật mở bụng cắt góc tử cung 3335000 3456000
650 Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung bán phần 3704000 3825000
651 Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn 3704000 3825000
652 Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn cả khối 3704000 3825000
653 Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ 2835000 2912000
654 Phẫu thuật mở bụng cắt u nang hoặc cắt buồng trứng trên bệnh nhân có thai 2835000 2912000
655 Phẫu thuật mở bụng thăm dò, xử trí bệnh lý phụ khoa 2673000 2750000
656 Phẫu thuật mở bụng tạo hình vòi trứng, nối lại vòi trứng 4578000 4699000
657 Phẫu thuật mở bụng xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng 4117000 4238000
658 Phẫu thuật mở bụng xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng 4117000 4238000
659 Phẫu thuật mở cạnh mũi 4794000 4884000
660 Phẫu thuật mở hòm nhĩ kiểm tra/ lấy dị vật 1323000 1388000
661 Phẫu thuật mở khí quản (Gây tê/ gây mê) 704000 715000
662 Phẫu thuật mở lỗ thông mũi xoang qua khe dưới 906000 940000
663 Phẫu thuật nạo V.A nội soi 2722000 2787000
664 Phẫu thuật nạo V.A nội soi 2722000 2787000
665 Phẫu thuật nạo VA gây mê nội khí quản 765000 782000
666 Phẫu thuật nạo viêm + lấy xương chết 2752000 2847000
667 Phẫu thuật nạo vét sụn vành tai 906000 940000
668 Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt dính buồng tử cung 5386000 5507000
669 Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt polype 5386000 5507000
670 Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt u xơ 5386000 5507000
671 Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt vách ngăn 5386000 5507000
672 Phẫu thuật nội soi bóc u xơ tử cung 5944000 6065000
673 Phẫu thuật nội soi chỉnh hình cuốn mũi dưới 3738000 3833000
674 Phẫu thuật nội soi chỉnh hình cuốn mũi giữa 3738000 3833000
675 Phẫu thuật nội soi chỉnh hình vách ngăn mũi 3053000 3148000
676 Phẫu thuật nội soi cầm máu mũi 2658000 2723000
677 Phẫu thuật nội soi cầm máu sau phẫu thuật nội soi mũi xoang 1541000 1564000
678 Phẫu thuật nội soi cắt chỏm nang thận qua phúc mạc 4000000 4120000
679 Phẫu thuật nội soi cắt chỏm nang thận qua phúc mạc 4000000 4120000
680 Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy VII-VIII 5255000 5532000
681 Phẫu thuật nội soi cắt góc tử cung ở bệnh nhân GEU 5742000 5863000
682 Phẫu thuật nội soi cắt nang thận qua phúc mạc 4000000 4120000
683 Phẫu thuật nội soi cắt phần phụ 4899000 5020000
684 Phẫu thuật nội soi cắt phần phụ 4899000 5020000
685 Phẫu thuật nội soi cắt túi mật 2958000 3053000
686 Phẫu thuật nội soi cắt tử cung bán phần 5742000 5863000
687 Phẫu thuật nội soi cắt tử cung bán phần 5742000 5863000
688 Phẫu thuật nội soi cắt tử cung hoàn toàn 5742000 5863000
689 Phẫu thuật nội soi cắt tử cung hoàn toàn 5742000 5863000
690 Phẫu thuật nội soi cắt tử cung toàn phần 5742000 5863000
691 Phẫu thuật nội soi cắt u buồng trứng và phần phụ 4899000 5020000
692 Phẫu thuật nội soi cắt u nang buồng trứng kèm triệt sản 4899000 5020000
693 Phẫu thuật nội soi cắt u nang buồng trứng xoắn 4899000 5020000
694 Phẫu thuật nội soi cắt u nang buồng trứng, nang cạnh vòi tử cung 4899000 5020000
695 Phẫu thuật nội soi cắt u nang buồng trứng, nang cạnh vòi tử cung 4899000 5020000
696 Phẫu thuật nội soi cắt u nang hạ họng/ hố lưỡi thanh thiệt 2867000 2962000
697 Phẫu thuật nội soi cắt u sau phúc mạc 4130000 4261000
698 Phẫu thuật nội soi cắt u vùng vòm mũi họng 2722000 2787000
699 Phẫu thuật nội soi cắt vách mũi xoang 3053000 3148000
700 Phẫu thuật nội soi gỡ dính ruột 2416000 2474000
701 Phẫu thuật nội soi khâu lỗ thủng tử cung 4917000 5038000
702 Phẫu thuật nội soi khâu thủng dạ dày 4037000 2867000
703 Phẫu thuật nội soi khâu vết thương dạ dày 4037000 2867000
704 Phẫu thuật nội soi lấy sỏi OMC có dẫn lưu Kehr 3130000 3261000
705 Phẫu thuật nội soi lấy sỏi niệu quản 3839000 3971000
706 Phẫu thuật nội soi mở các xoang sàng, hàm, trán, bướm 7629000 7920000
707 Phẫu thuật nội soi mở dẫn lưu/cắt bỏ u nhày xoang 4794000 4884000
708 Phẫu thuật nội soi mở vòi trứng lấy khối chửa ngoài tử cung + tạo hình vòi trứng 3525000 3634000
709 Phẫu thuật nội soi mở xoang bướm 3738000 3833000
710 Phẫu thuật nội soi mở xoang hàm 2865000 2928000
711 Phẫu thuật nội soi mở xoang sàng 2865000 2928000
712 Phẫu thuật nội soi mở ống mật chủ lấy sỏi + cắt túi mật 3630000 3761000
713 Phẫu thuật nội soi nong- dẫn lưu túi lệ 1323000 1388000
714 Phẫu thuật nội soi thai ngoài tử cung chưa vỡ 4899000 5020000
715 Phẫu thuật nội soi thai ngoài tử cung chưa vỡ 4899000 5020000
716 Phẫu thuật nội soi thai ngoài tử cung thể huyết tụ thành nang 4899000 5020000
717 Phẫu thuật nội soi thai ngoài tử cung vỡ 4899000 5020000
718 Phẫu thuật nội soi thai ngoài tử cung vỡ 4899000 5020000
719 Phẫu thuật nội soi treo buồng trứng 5370000 5494000
720 Phẫu thuật nội soi treo buồng trứng 5370000 5494000
721 Phẫu thuật nội soi tách dính niêm mạc hốc mũi 1323000 1388000
722 Phẫu thuật nội soi u buồng trứng trên bệnh nhân có thai 4899000 5020000
723 Phẫu thuật nội soi u nang buồng trứng 4899000 5020000
724 Phẫu thuật nội soi viêm phần phụ 6294000 6492000
725 Phẫu thuật nội soi xử lý viêm phúc mạc tiểu khung 6294000 6492000
726 Phẫu thuật nội soi xử lý viêm phúc mạc tiểu khung 6294000 6492000
727 Phẫu thuật nội soi xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng 6294000 6492000
728 Phẫu thuật nội soi điều trị vô sinh (soi buồng tử cung + nội soi ổ bụng) 5851000 5972000
729 Phẫu thuật nội soi ổ bụng chẩn đoán trong phụ khoa 4791000 4912000
730 Phẫu thuật phì đại tuyến vú nam 2753000 2830000
731 Phẫu thuật quặm 1176000 1218000
732 Phẫu thuật quặm 1189000 1221000
733 Phẫu thuật quặm 809000 834000
734 Phẫu thuật quặm 1020000 1054000
735 Phẫu thuật quặm 614000 631000
736 Phẫu thuật quặm bằng ghép niêm mạc môi (Sapejko) 614000 631000
737 Phẫu thuật quặm tái phát 1563000 1617000
738 Phẫu thuật quặm tái phát 1745000 1810000
739 Phẫu thuật quặm tái phát 809000 834000
740 Phẫu thuật quặm tái phát 614000 631000
741 Phẫu thuật quặm tái phát 1189000 1221000
742 Phẫu thuật quặm tái phát 1356000 1399000
743 Phẫu thuật quặm tái phát 1176000 1218000
744 Phẫu thuật quặm tái phát 1020000 1054000
745 Phẫu thuật rò bàng quang-âm đạo, bàng quang-tử cung, trực tràng 4227000 4359000
746 Phẫu thuật sa trực tràng đường bụng hoặc đường tầng sinh môn, có cắt ruột 4105000 4237000
747 Phẫu thuật sửa mỏm cụt ngón tay/ngón chân (1 ngón) 2752000 2847000
748 Phẫu thuật thoát vị bẹn hay thành bụng thường 3157000 3228000
749 Phẫu thuật thoát vị bẹn hay thành bụng thường 3157000 3228000
750 Phẫu thuật thoát vị bẹn nghẹt 3157000 3228000
751 Phẫu thuật thoát vị đùi đùi nghẹt 3157000 3228000
752 Phẫu thuật thương tích phần mềm các cơ quan vận động 4381000 4547000
753 Phẫu thuật thắt động mạch hạ vị trong cấp cứu sản phụ khoa 4757000 4834000
754 Phẫu thuật thắt động mạch tử cung trong cấp cứu sản phụ khoa 3241000 3312000
755 Phẫu thuật treo tử cung 2750000 2827000
756 Phẫu thuật tràn dịch màng tinh hoàn 1136000 1211000
757 Phẫu thuật trật khớp cùng đòn 3609000 3708000
758 Phẫu thuật trật khớp khuỷu 3850000 3945000
759 Phẫu thuật tạo hình nếp mi 804000 829000
760 Phẫu thuật tạo hình nếp mi 1045000 1079000
761 Phẫu thuật tạo hình tử cung (Strassman, Jones) 4395000 4582000
762 Phẫu thuật tạo hình âm đạo (nội soi kết hợp đường dưới) 5711000 5898000
763 Phẫu thuật tạo hình âm đạo do dị dạng (đường dưới) 3362000 3537000
764 Phẫu thuật tạo thông động – tĩnh mạch để chạy thận nhân tạo 7227000 3701000
765 Phẫu thuật tịt lỗ mũi sau bẩm sinh 3738000 3833000
766 Phẫu thuật tổn thương dây chằng của đốt bàn – ngón tay 2828000 2923000
767 Phẫu thuật tổn thương gân duỗi cẳng và bàn ngón tay 2828000 2923000
768 Phẫu thuật tổn thương gân gấp bàn – cổ tay 2828000 2923000
769 Phẫu thuật tổn thương gân gấp của cổ tay và cẳng tay 2828000 2923000
770 Phẫu thuật viêm phúc mạc ruột thừa 4117000 4238000
771 Phẫu thuật vá nhĩ bằng nội soi 2973000 3020000
772 Phẫu thuật vết thương bàn tay 1793000 1914000
773 Phẫu thuật vết thương bàn tay tổn thương gân duỗi 2828000 2923000
774 Phẫu thuật vết thương khớp 2657000 2728000
775 Phẫu thuật vết thương phần mềm phức tạp 4381000 4547000
776 Phẫu thuật vết thương phần mềm tổn thương gân gấp 2828000 2923000
777 Phẫu thuật vết thương phần mềm đơn giản/rách da đầu 2531000 2578000
778 Phẫu thuật vỡ vật hang do gẫy dương vật 1136000 1211000
779 Phẫu thuật xoang hàm Caldwell-Luc 1323000 1388000
780 Phẫu thuật xoắn, vỡ tinh hoàn 2254000 2301000
781 Phẫu thuật xử lý vết thương xoang hơi trán 5151000 5315000
782 Phẫu thuật áp xe ruột thừa trong ổ bụng 2709000 2796000
783 Phẫu thuật điều trị apxe tồn dư, dẫn lưu ổ bụng 2709000 2796000
784 Phẫu thuật điều trị chấn thương – vết thương mạch máu ngoại vi ở trẻ em 4335000 4612000
785 Phẫu thuật điều trị rò hậu môn đơn giản 2461000 2532000
786 Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn 2 bên 3157000 3228000
787 Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Bassini 3157000 3228000
788 Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Lichtenstein 3157000 3228000
789 Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Shouldice 3157000 3228000
790 Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp kết hợp Bassini và Shouldice 3157000 3228000
791 Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn tái phát 3157000 3228000
792 Phẫu thuật điều trị thoát vị thành bụng khác 3157000 3228000
793 Phẫu thuật điều trị thoát vị vết mổ thành bụng 3157000 3228000
794 Phẫu thuật điều trị thoát vị đùi 3157000 3228000
795 Phẫu thuật điều trị vết thương ngực hở đơn thuần 6567000 6731000
796 Phẫu thuật điều trị đứt gân Achille 2828000 2923000
797 Phẫu thuật đặt lại khớp găm kim cổ xương cánh tay 3850000 3945000
798 Phẫu thuật đặt lại khớp, găm kim cố định (buộc vòng chỉ thép) 3850000 3945000
799 Phục hồi cổ răng bằng Composite 324000 333000
800 Rút sonde dẫn lưu bể thận qua da 172000 176000
801 Rút sonde dẫn lưu tụ dịch- máu quanh thận 172000 176000
802 Rút sonde jj qua đường nội soi bàng quang 870000 886000
803 Rút đinh/tháo phương tiện kết hợp xương 1681000 1716000
804 Rạch áp xe mi 173000 182000
805 Rạch áp xe túi lệ 173000 182000
806 Rửa bàng quang 185000 194000
807 Rửa bàng quang lấy máu cục 185000 194000
808 Rửa cùng đồ 39000 40800
809 Rửa cùng đồ 39000 40800
810 Rửa dạ dày cấp cứu 106000 115000
811 Rửa dạ dày cấp cứu 106000 115000
812 Rửa dạ dày cấp cứu 106000 115000
813 Rửa dạ dày loại bỏ chất độc bằng hệ thống kín 576000 585000
814 Rửa màng bụng cấp cứu 418000 427000
815 Rửa toàn bộ hệ thống tiêu hoá (dạ dày, tiểu tràng, đại tràng) 812000 825000
816 Sinh thiết cổ tử cung, âm hộ, âm đạo 369000 378000
817 Siêu âm Doppler mạch máu 211000 219000
818 Siêu âm Doppler tim 211000 219000
819 Siêu âm cấp cứu tại giường bệnh 49000 42100
820 Siêu âm khớp (một vị trí) 49000 42100
821 Siêu âm màng phổi cấp cứu 49000 42100
822 Siêu âm phần mềm (một vị trí) 49000 42100
823 Siêu âm tim cấp cứu tại giường 211000 219000
824 Siêu âm tim cấp cứu tại giường 211000 219000
825 Siêu âm ổ bụng tại giường cấp cứu 49000 42100
826 Soi cổ tử cung 58900 60700
827 Soi góc tiền phòng 49600 51700
828 Soi đáy mắt cấp cứu 49600 51700
829 Soi đáy mắt cấp cứu tại giường 49600 51700
830 Soi đáy mắt trực tiếp 49600 51700
831 Sắc thuốc thang 12000 12400
832 Test lẩy da (Prick test) với các loại thuốc 370000 375000
833 Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần) 227000 236000
834 Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần) 129000 132000
835 Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần) 174000 177000
836 Thay băng vết mổ 174000 177000
837 Thay băng vết mổ 109000 111000
838 Thay băng vết mổ 227000 236000
839 Thay băng vết mổ 79600 56800
840 Thay băng vết mổ 129000 56800
841 Thay băng điều trị vết thương mạn tính 233000 242000
842 Thay băng, cắt chỉ vết mổ 129000 132000
843 Thay băng, cắt chỉ vết mổ 79600 32000
844 Thay băng, cắt chỉ vết mổ 55000 56800
845 Thay băng, cắt chỉ vết mổ 55000 56800
846 Thay băng, cắt chỉ vết mổ 109000 111000
847 Thay canuyn 241000 245000
848 Thay canuyn mở khí quản 241000 245000
849 Thay ống nội khí quản 555000 564000
850 Thuỷ châm hỗ trợ điều trị viêm khớp dạng thấp 61800 64800
851 Thuỷ châm điều trị khàn tiếng 61800 64800
852 Thuỷ châm điều trị bí đái cơ năng 61800 64800
853 Thuỷ châm điều trị hội chứng thắt lưng- hông 61800 64800
854 Thuỷ châm điều trị hội chứng tiền đình 61800 64800
855 Thuỷ châm điều trị liệt chi trên 61800 64800
856 Thuỷ châm điều trị liệt do tổn thương đám rối cánh tay ở trẻ em 61800 64800
857 Thuỷ châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên 61800 64800
858 Thuỷ châm điều trị liệt hai chi dưới 61800 64800
859 Thuỷ châm điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não 61800 64800
860 Thuỷ châm điều trị mất ngủ 61800 64800
861 Thuỷ châm điều trị nấc 61800 64800
862 Thuỷ châm điều trị sụp mi 61800 64800
863 Thuỷ châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính 61800 64800
864 Thuỷ châm điều trị thất vận ngôn 61800 64800
865 Thuỷ châm điều trị viêm quanh khớp vai 61800 64800
866 Thuỷ châm điều trị đau do thoái hóa khớp 61800 64800
867 Thuỷ châm điều trị đau dây V 61800 64800
868 Thuỷ châm điều trị đau dây thần kinh liên sườn 61800 64800
869 Thuỷ châm điều trị đau hố mắt 61800 64800
870 Thuỷ châm điều trị đau liệt tứ chi do chấn thương cột sống 61800 64800
871 Thuỷ châm điều trị đau lưng 61800 64800
872 Thuỷ châm điều trị đau vai gáy 61800 64800
873 Thuỷ châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu 61800 64800
874 Tháo bỏ các ngón tay, đốt ngón tay 2752000 2847000
875 Tháo khớp gối 3640000 3711000
876 Thông bàng quang 85400 88700
877 Thông khí nhân tạo không xâm nhập [...] 533000 551000
878 Thông khí nhân tạo xâm nhập [giờ theo thực tế] 533000 551000
879 Thông tiểu 85400 88700
880 Thông vòi nhĩ 81900 85200
881 Thăm dò, khâu vết thương củng mạc 1060000 1097000
882 Thở máy không xâm nhập (thở CPAP, Thở BiPAP) 533000 551000
883 Thụt giữ 78000 80900
884 Thụt tháo 78000 80900
885 Thụt tháo chuẩn bị sạch đại tràng 78000 80900
886 Thụt tháo phân 78000 80900
887 Thụt tháo phân 78000 80900
888 Thủ thuật cặp, kéo cổ tử cung xử trí băng huyết sau đẻ, sau sảy, sau nạo (*) 543000 574000
889 Thủ thuật nong vòi nhĩ 35000 37000
890 Thủ thuật nong vòi nhĩ 111000 115000
891 Thủ thuật xoắn polip cổ tử cung, âm đạo 370000 383000
892 Thủy châm 61800 64800
893 Tiêm cạnh nhãn cầu 44600 46700
894 Tiêm dưới kết mạc 44600 46700
895 Tiêm hóa chất tại chỗ điều trị chửa ở cổ tử cung 235000 246000
896 Tiêm hậu nhãn cầu 44600 46700
897 Tiêm nhu mô giác mạc 44600 46700
898 Tiêm nội nhãn (Kháng sinh, antiVEGF, corticoid...) 44600 217000
899 Tiêm trong da; tiêm dưới da; tiêm bắp thịt 10000 11000
900 Tiêm tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch 10000 11000
901 Tiêm xơ chữa u máu trong xương hàm 834000 841000
902 Tiêm xơ chữa u máu, bạch mạch lưỡi, sàn miệng dưới hàm, cạnh cổ 834000 841000
903 Tiêm xơ điều trị u bạch mạch vùng hàm mặt 834000 841000
904 Tiêm xơ điều trị u máu vùng hàm mặt 834000 841000
905 Triệt sản nữ qua đường rạch nhỏ 2728000 2821000
906 Truyền tĩnh mạch 20000 21000
907 Trám bít hố rãnh bằng GlassIonomer Cement 199000 208000
908 Vi phẫu thuật tạo hình vòi trứng, nối lại vòi trứng 6419000 6727000
909 Vá nhĩ đơn thuần 3585000 3680000
910 Vật lý trị liệu hô hấp 29000 29700
911 Xoa bóp bấm huyệt bằng tay 61300 64200
912 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng thắt lưng- hông 61300 64200
913 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi dưới 61300 64200
914 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não 61300 64200
915 Xử lý vết thương phần mềm, tổn thương nông vùng mắt 879000 912000
916 Xử trí vết thương tầng sinh môn phức tạp 3538000 3659000
917 phẫu thuật mở cạnh cổ dẫn lưu áp xe 2867000 2962000
918 Áp lạnh Amidan (Nitơ, CO2 lỏng) 180000 189000
919 Áp lạnh họng hạt (Nitơ, CO2 lỏng) 146000 148000
920 Áp lạnh họng hạt (Nitơ, CO2 lỏng) 126000 129000
921 Điều trị bằng tia hồng ngoại 41100 34600
922 Điều trị bớt sùi bằng Nitơ lỏng 314000 327000
923 Điều trị bớt sùi bằng đốt điện 307000 325000
924 Điều trị dày sừng da dầu bằng đốt điện 307000 325000
925 Điều trị dày sừng ánh nắng bằng đốt điện 307000 325000
926 Điều trị glôcôm bằng laser mống mắt chu biên 300000 308000
927 Điều trị hạt cơm bằng Nitơ lỏng 314000 327000
928 Điều trị hạt cơm bằng đốt điện 307000 325000
929 Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng Amalgam 90900 95200
930 Điều trị răng sữa viêm tuỷ có hồi phục 316000 328000
931 Điều trị rụng tóc bằng tiêm Triamcinolon dưới da 259000 277000
932 Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Amalgam 234000 243000
933 Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite 234000 243000
934 Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement 234000 243000
935 Điều trị sùi mào gà bằng đốt điện 307000 325000
936 Điều trị sẩn cục bằng Nitơ lỏng 314000 327000
937 Điều trị sẩn cục bằng đốt điện 307000 325000
938 Điều trị sẹo lồi bằng Nitơ lỏng 314000 327000
939 Điều trị sẹo lồi bằng tiêm Triamcinolon trong thương tổn 259000 277000
940 Điều trị tuỷ răng sữa 261000 268000
941 Điều trị tuỷ răng sữa 369000 378000
942 Điều trị tổn thương cổ tử cung bằng đốt điện, đốt nhiệt, đốt laser, áp lạnh... 146000 155000
943 Điều trị u mềm lây bằng nạo thương tổn 314000 327000
944 Điều trị u mềm treo bằng đốt điện 307000 325000
945 Điều trị viêm loét niêm mạc miệng trẻ em 30700 31800
946 Điều trị viêm loét niêm mạc miệng trẻ em 30700 31800
947 Điện châm 75800 66100
948 Điện châm điều trị bí đái cơ năng 75800 66100
949 Điện châm điều trị chứng tic cơ mặt 75800 66100
950 Điện châm điều trị giảm đau do zona 75800 66100
951 Điện châm điều trị hội chứng tiền đình 75800 66100
952 Điện châm điều trị khàn tiếng 75800 66100
953 Điện châm điều trị liệt chi trên 75800 66100
954 Điện châm điều trị ù tai 75800 66100
955 Điện châm điều trị đau hố mắt 75800 66100
956 Đo khúc xạ giác mạc Javal 34000 35600
957 Đo khúc xạ khách quan (soi bóng đồng tử - Skiascope) 28400 29400
958 Đo khúc xạ máy 8800 9500
959 Đo nhãn áp (Maclakov, Goldmann, Schiotz…) 23700 25300
960 Đo sắc giác 60000 64100
961 Đo thị trường trung tâm, tìm ám điểm 28000 28600
962 Đo đường kính giác mạc 49600 53300
963 Đo độ lác 58600 62300
964 Đóng rò trực tràng - âm đạo hoặc rò tiết niệu - sinh dục 3941000 4062000
965 Đóng đinh nội tủy gãy 2 xương cẳng tay 3609000 3708000
966 Đóng đinh xương chày mở 3609000 3708000
967 Đẩy bã thức ăn xuống đại tràng 3414000 3530000
968 Đặt canuyn mở khí quản 02 nòng 241000 245000
969 Đặt catheter tĩnh mạch cảnh ngoài 640000 649000
970 Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm 1113000 1122000
971 Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm 01 nòng 640000 649000
972 Đặt mảnh ghép tổng hợp điều trị sa tạng vùng chậu 5873000 5994000
973 Đặt nẹp vít gãy mắt cá trong, ngoài hoặc Dupuytren 3609000 3708000
974 Đặt nẹp vít điều trị gãy mâm chày và đầu trên xương chày 3609000 3708000
975 Đặt nội khí quản 555000 564000
976 Đặt sonde bàng quang 85400 88700
977 Đặt sonde bàng quang 85400 88700
978 Đặt sonde hậu môn 78000 80900
979 Đặt đinh nẹp gãy xương đùi (xuôi dòng) 3609000 3708000
980 Đặt ống nội khí quản 555000 564000
981 Đặt ống nội khí quản 555000 564000
982 Đặt ống thông Blakemore vào thực quản cầm máu 713000 747000
983 Đặt ống thông JJ trong hẹp niệu quản 904000 913000
984 Đặt ống thông dạ dày 85400 88700
985 Đặt ống thông dạ dày 85400 88700
986 Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang 85400 88700
987 Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang trên khớp vệ 360000 369000
988 Đặt ống thông hậu môn 78000 80900
989 Đặt ống thông hậu môn 78000 80900
990 Đặt ống thông niệu quản qua nội soi (sonde JJ) có tiền mê 904000 913000
991 Đốt họng hạt bằng nhiệt 75000 77900
992 Đỡ đẻ ngôi ngược (*) 927000 980000
993 Đỡ đẻ thường ngôi chỏm 675000 697000
994 Đỡ đẻ từ sinh đôi trở lên 1114000 1193000
995 Nội soi bóc u tiền liệt tuyến lành tính 2950000 3016000
996 Nội soi ổ bụng chẩn đoán 1400000 1439000
997 Phẫu thuật chửa ngoài tử cung thể huyết tụ thành nang 3594000 3715000
998 Phẫu thuật nội soi cầm máu sau mổ 2061000 2136000
999 Phẫu thuật nội soi dẫn lưu áp xe tồn dư 2061000 2136000
1000 Phẫu thuật nội soi sa sinh dục nữ 8981000 9102000
1001 Phẫu thuật nội soi triệt sản nữ 4568000 4692000
1002 Phẫu thuật nội soi điều trị vô sinh (soi buồng tử cung + nội soi ổ bụng) 5851000 5972000
1003 Phẫu thuật nội soi ổ bụng chẩn đoán + tiêm MTX tại chỗ điều trị thai ngoài tử cung 4833000 4954000
1004 Phẫu thuật nội soi ổ bụng lấy dụng cụ tránh thai 5352000 5476000
 
Xây dựng nông thông mới

Thống kê truy cập

Đang truy cậpĐang truy cập : 5


Hôm nayHôm nay : 520

Tháng hiện tạiTháng hiện tại : 7994

Tổng lượt truy cậpTổng lượt truy cập : 664627

Thăm dò dư luận

Theo bạn, giao diện Cổng thông tin điện tử:

Rất đẹp

Đẹp

Bình thường

Bệnh nghề nghiệp
Bộ Y Tế
Văn bản
  • KHOA SẢN: GIÀNH LẠI SỰ SỐNG CHO TRẺ

    KHOA SẢN: GIÀNH LẠI SỰ SỐNG CHO TRẺ

    KHOA SẢN: GIÀNH LẠI SỰ SỐNG CHO TRẺ

    Hồi ngày 23/05/2020 bệnh nhân Nguyễn Thị P. 35 tuổi, địa chỉ: Hoàng Lương – Hiệp Hòa – Bắc Giang nhập viện cấp cứu tại khoa Sản Bệnh viện đa khoa Phú Bình trong tình trạng vô cùng nguy kịch cho cả mẹ và thai nhi.

    Chi tiết
  • ĐẠI HỘI ĐẢNG BỘ BỆNH VIỆN ĐA KHOA HUYỆN PHÚ BÌNH, LẦN THỨ III NHIỆM KỲ 2020-2025

    ĐẠI HỘI ĐẢNG BỘ BỆNH VIỆN ĐA KHOA HUYỆN...

    ĐẠI HỘI ĐẢNG BỘ BỆNH VIỆN ĐA KHOA HUYỆN PHÚ BÌNH, LẦN THỨ III NHIỆM KỲ 2020-2025

    Sáng 09/5/2020, tại Hội trường lớn Bệnh viện đa khoa huyện Phú Bình, Đảng bộ Bệnh viện đa khoa huyện Phú Bình đã trọng thể tổ chức Đại hội Đảng bộ khóa III, nhiệm kỳ 2020 - 2025

    Chi tiết
  • Phẫu thuật thành công tạo mỏm cụt cẳng tay trái

    Phẫu thuật thành công tạo mỏm cụt cẳng...

    Phẫu thuật thành công tạo mỏm cụt cẳng tay trái

    Khoa ngoại tổng hợp bệnh viện đa khoa huyện Phú Bình vừa phẫu thuật thành công tạo mỏm cụt cẳng tay trái.

    Chi tiết
  • Chung tay đẩy lùi dịch Covid-19 cùng Bệnh viện đa khoa huyện Phú Bình

    Chung tay đẩy lùi dịch Covid-19 cùng...

    Chung tay đẩy lùi dịch Covid-19 cùng Bệnh viện đa khoa huyện Phú Bình

    Hiện nay đội ngũ y, bác sĩ đang rất vất vả trong công tác phòng chống dịch bệnh. Những đóng góp, ủng hộ của các nhà hảo tâm như là một nguồn động viên, chia sẻ để đội ngũ y bác sỹ biết phía sau họ còn rất nhiều bạn đọc, nhà hảo tâm, các tổ chức...

    Chi tiết
  • BỆNH VIỆN ĐA KHOA HUYỆN PHÚ BÌNH TĂNG CƯỜNG CÁC BIỆN PHÁP PHÒNG, CHỐNG DỊCH COVID-19

    BỆNH VIỆN ĐA KHOA HUYỆN PHÚ BÌNH TĂNG...

    BỆNH VIỆN ĐA KHOA HUYỆN PHÚ BÌNH TĂNG CƯỜNG CÁC BIỆN PHÁP PHÒNG, CHỐNG DỊCH COVID-19

    Hiện nay tình hình dịch Covid-19 diễn biến hết sức phức tạp, khó lường. Tại Việt Nam, dịch Covid-19 đã bắt đầu lây lan ra cộng đồng, xuất hiện lây nhiễm cho nhân viên y tế

    Chi tiết
  • Lãnh đạo UBND huyện thăm, chúc tết Bệnh viện Đa khoa Phú Bình

    Lãnh đạo UBND huyện thăm, chúc tết Bệnh...

    Lãnh đạo UBND huyện thăm, chúc tết Bệnh viện Đa khoa Phú Bình

    Tối ngày 24/1/2020, tức 30 tết, đoàn công tác của huyên do đồng chí Đỗ Đức Công, Tỉnh ủy viên, Bí thư huyện ủy làm trưởng đoàn thăm, chúc tết cán bộ, y bác sĩ Bệnh viện Đa khoa (BVĐK) huyện và bệnh nhân đang điều trị tại đây.

    Chi tiết
  • Mừng Đảng mừng xuân Canh Tý 2020

    Mừng Đảng mừng xuân Canh Tý 2020

    Mừng Đảng mừng xuân Canh Tý 2020

    Tết đến xuân về, người người nô nức đón xuân. Năm 2020 càng rộn ràng hơn khi cả nước hân hoan chào mừng kỷ niệm 90 năm ngày thành lập Đảng cộng sản Việt Nam (3/2/1930 – 3/2/2020), Đại hội Đảng các cấp.

    Chi tiết
  • HỘI NGHỊ CÁN BỘ, CÔNG CHỨC, VIÊN CHỨC NĂM 2020

    HỘI NGHỊ CÁN BỘ, CÔNG CHỨC, VIÊN CHỨC...

    HỘI NGHỊ CÁN BỘ, CÔNG CHỨC, VIÊN CHỨC NĂM 2020

    Ngày 11/01/2020, Bệnh viện đa khoa huyện Phú Bình tổ chức Hội nghị cán bộ, công chức, viên chức (CBCCVC) năm 2020.

    Chi tiết
  • Mổ thành công ca sỏi bàng quang kích thước lớn

    Mổ thành công ca sỏi bàng quang kích...

    Mổ thành công ca sỏi bàng quang kích thước lớn

    khoa ngoại tổng hợp bệnh viện đa khoa huyện Phú Bình vừa phẫu thuật thành công loại bỏ 01 viên sỏi bàng quang có đường kính lớn và nặng khác thường.

    Chi tiết
  • CÁCH PHÒNG TRÁNH DỊCH CÚM A HIỆU QUẢ

    CÁCH PHÒNG TRÁNH DỊCH CÚM A HIỆU QUẢ

    CÁCH PHÒNG TRÁNH DỊCH CÚM A HIỆU QUẢ

    Dịch cúm A bùng phát gây ra tình trạng quá tải về bệnh nhân ở các cơ sở y tế và bệnh viện trong nhiều ngày qua, tạo lên một cơn sốt dư luận và gây hoang mang, lo lắng cho các bậc phụ huynh có con nhỏ

    Chi tiết